Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

MẠC BAN TRƯỞNG

莫班長

(Trưởng ban họ Mạc)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (81)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
莫班長


慷慨賓陽莫班長,
解囊買飯給囚人。
晚間解縛給他睡,
不用威權只用恩。

Dịch âm:
Mạc ban trưởng


Khảng khái Tân Dương, Mạc ban trưởng,
Giải nang mãi phạn cấp tù nhân;
Vãn gian giải phược cấp tha thụy,
Bất dụng uy quyền, chỉ dụng ân.

Dịch nghĩa:
Trưởng ban họ Mạc


Hào hiệp thay, trưởng ban họ Mạc ở Tân Dương,
Bỏ tiền túi mua cơm cho tù nhân;
Tối đến cởi trói cho họ ngủ,
Không dùng uy quyền, chỉ dùng ân nghĩa.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  2. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  3. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  4. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  5. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  6. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  7. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  8. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  9. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  10. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  11. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  12. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  13. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  14. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  15. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  16. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  17. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  18. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  19. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  20. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  21. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  22. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  23. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  24. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  25. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  26. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  27. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  28. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  29. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  30. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  31. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  32. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  33. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  34. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  35. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  36. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  37. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  38. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  39. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  40. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  41. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  42. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  43. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  44. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  45. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  46. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  47. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  48. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  49. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  50. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

勞工
lao công

Xem thêm:

chu, thù [ zhū ]

6D19, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: sông Thù

Quảng Cáo

shop bán măng khô