Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

THUỴ BẤT TRƯỚC

睡不著

(Không ngủ được)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (59)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
睡不著


一更二更又三更,
輾轉徘徊睡不成。
四五更時才合眼,
夢魂環繞五尖星。

Dịch âm:
Thuỵ bất trước


Nhất canh, nhị canh, hựu tam canh,
Triển chuyển, bồi hồi, thuỵ bất thành;
Tứ, ngũ canh thì tài hợp nhãn,
Mộng hồn hoàn nhiễu ngũ tiêm tinh.

Dịch nghĩa:
Không ngủ được


Canh một, canh hai, lại canh ba,
Trằn trọc băn khoăn không ngủ được;
Canh tư, canh năm vừa chợp mắt,
Hồn mộng đã quẩn quanh nơi ngôi sao năm cánh.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  2. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  3. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  4. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  5. Bang - 綁 (Dây trói)
  6. Vô đề - 無題 (Không đề)
  7. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  8. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  9. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  10. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  11. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  12. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  13. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  14. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  15. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  16. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  17. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  18. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  19. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  20. Tuyên ngôn độc lập
  21. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  22. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  23. Công kim - 工金 (Tiền công)
  24. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  25. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  26. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  27. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  28. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  29. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  30. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  31. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  32. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  33. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  34. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  35. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  36. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  37. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  38. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  39. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  40. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  41. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  42. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  43. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  44. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  45. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  46. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  47. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  48. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  49. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  50. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 1 - (自嘆其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

phi [ pī ]

801A, tổng 11 nét, bộ lỗi 耒 (+5 nét)

Xem thêm:

[ ]

5418, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Mời xem:

Mậu Thân 1968 Nữ Mạng