Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NGỤC ĐINH THIẾT NGÃ CHI SĨ-ĐÍCH

獄丁竊我之士的

(Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (74)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
獄丁竊我之士的


一生正直又堅強,
攜手同行幾雪霜。
恨彼奸人離我倆,
長教我你各凄涼。

Dịch âm:
Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích


Nhất sinh chính trực hựu kiên cường,
Huề thủ đồng hành kỷ tuyết sương;
Hận bỉ gian nhân ly ngã lưỡng,
Trường giao ngã nhĩ các thê lương.

Dịch nghĩa:
Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta


Suốt đời ngay thẳng lại kiên cường,
Dắt dìu nhau cùng đi đã mấy mùa sương tuyết;
Giận kẻ gian kia chia rẽ hai ta,
Khiến cho tôi và anh phải buồn thương mãi.

Sĩ-đích phiên âm từ tiếng Anh stick, có nghĩa là chiếc gậy.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  2. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  3. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  4. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  5. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  6. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  7. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  8. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  9. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  10. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  11. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  12. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  13. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  14. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  15. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  16. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  17. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  18. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  19. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  20. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  21. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  22. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  23. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  24. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  25. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  26. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  27. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  28. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  29. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  30. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  31. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  32. Tuyên ngôn độc lập
  33. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  34. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  35. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  36. Vô đề - 無題 (Không đề)
  37. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  38. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  39. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  40. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  41. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  42. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  43. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  44. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  45. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  46. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  47. Công kim - 工金 (Tiền công)
  48. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  49. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  50. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

流民
lưu dân

Xem thêm:

thái, thải, thể [ cǎi ]

7DB5, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. tia sáng ; 2. rực rỡ, nhiều màu ; 3. tiếng hoan hô, reo hò

Xem thêm:

淫猥
dâm ổi

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 9