Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

HỰU NHẤT CÁ

又一個

(Lại một người nữa)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (54)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
又一個


夷齊不食周朝粟,
賭犯不吃公家粥。
夷齊餓死首陽山,
賭犯餓死公家獄。

Dịch âm:
Hựu nhất cá


Di, Tề bất thực Chu triều túc,
Đổ phạm bất ngật công gia chúc.
Di, Tề ngã tử Thú Dương sơn,
Đổ phạm ngã tử công gia ngục.

Dịch nghĩa:
Lại một người nữa


Bá Di, Thúc Tề không ăn thóc nhà Chu,
Người tù cờ bạc không ăn cháo nhà nước;
Bá Di, Thúc Tề chết đói trên núi Thú Dương,
Người tù cờ bạc chết đói trong ngục nhà nước.

Bá Di, Thúc Tề không ăn thóc nhà Chu,
Người tù cờ bạc không ăn cháo nhà nước;
Bá Di, Thúc Tề chết đói trên núi Thú Dương,
Người tù cờ bạc chết đói trong ngục nhà nước.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  2. Vô đề - 無題 (Không đề)
  3. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  4. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  5. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  6. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  7. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  8. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  9. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  10. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  11. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  12. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  13. Bang - 綁 (Dây trói)
  14. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  15. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  16. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  17. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  18. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  19. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  20. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  21. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  22. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  23. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  24. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  25. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  26. Tuyên ngôn độc lập
  27. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  28. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  29. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  30. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  31. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  32. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  33. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  34. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  35. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  36. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  37. Công kim - 工金 (Tiền công)
  38. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  39. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  40. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  41. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  42. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  43. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  44. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  45. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  46. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  47. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  48. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  49. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  50. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

681C, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Quảng Cáo

khoan tường tphcm