Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

BÀO HƯƠNG CẨU NHỤC

芭鄉狗肉

(Thịt chó ở Bào Hương)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (72)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
芭鄉狗肉


過果德時吃鮮魚,
過芭鄉時吃狗肉。
可見一般遞解人,
生活有時也不俗。

Dịch âm:
Bào Hương cẩu nhục


Quá Quả Đức thì ngật tiên ngư,
Quá Bào Hương[1] thì ngật cẩu nhục;
Khả kiến nhất ban đệ giải nhân,
Sinh hoạt hữu thì dã bất tục.

Dịch nghĩa:
Thịt chó ở Bào Hương


Khi qua Quả Đức, ăn cá tươi,
Lúc qua Bào Hương, ăn thịt chó;
Thế mới biết bọn lính giải tù,
Cách sống có lúc cũng sành sỏi.

Chú thích:
Bào Hương là một địa điểm trên đường bộ từ Nam Ninh đi Vũ Minh.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  2. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  3. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  4. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  5. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  6. Bang - 綁 (Dây trói)
  7. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  8. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  9. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  10. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  11. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  12. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  13. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  14. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  15. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  16. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  17. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  18. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  19. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  20. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  21. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  22. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  23. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  24. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  25. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  26. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  27. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  28. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  29. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  30. Công kim - 工金 (Tiền công)
  31. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  32. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  33. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  34. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  35. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  36. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  37. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  38. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  39. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  40. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  41. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  42. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  43. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  44. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  45. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  46. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  47. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  48. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  49. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  50. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

oách [ ]

9E0C, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 (+13 nét)

Quảng Cáo

bán mật mía