Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

LẠI SANG

癩瘡

(Ghẻ lở)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (62)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
癩瘡


滿身紅綠如穿錦,
成日撈搔似鼓琴。
穿錦囚中都貴客,
鼓琴難友盡知音。

Dịch âm:
Lại sang


Mãn thân hồng lục như xuyên cẩm,
Thành nhật lao tao tự cổ cầm;
Xuyên cẩm, tù trung đô quý khách,
Cổ cầm, nạn hữu tận tri âm.

Dịch nghĩa:
Ghẻ lở


Xanh đỏ đầy người như áo gấm,
Suốt ngày sột soạt tựa gảy đàn;
Mặc gấm trong tù đều là khách quý,
Gảy đàn, bạn tù đều là tri âm.

Tác giả trào phúng mình mẩy đầy ghẻ giống như mặc áo gấm, còn động tác gãi ngứa thì như gảy đàn!

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  2. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  3. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  4. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  5. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  6. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  7. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  8. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  9. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  10. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  11. Bang - 綁 (Dây trói)
  12. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  13. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  14. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  15. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  16. Tuyên ngôn độc lập
  17. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  18. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  19. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  20. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  21. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  22. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  23. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  24. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  25. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  26. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  27. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  28. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  29. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  30. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  31. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  32. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  33. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  34. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  35. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  36. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  37. Công kim - 工金 (Tiền công)
  38. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  39. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  40. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  41. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  42. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  43. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  44. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  45. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  46. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  47. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  48. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  49. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  50. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trắc [ ]

835D, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Xem thêm:

琅玕
lang can

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng