Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

THẾ NẠN HỮU MÔN TẢ BÁO CÁO

替難友們寫報告

(Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (61)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
替難友們寫報告


同舟共濟義難辭,
替友編修報告書。
奉此等因今始學,
多多博得感恩詞。

Dịch âm:
Thế nạn hữu môn tả báo cáo


Đồng chu cộng tế nghĩa nan từ,
Thế hữu biên tu báo cáo thư.
“Phụng thử”, “đẳng nhân” kim thuỷ học,
Đa đa bác đắc cảm ân từ.

Dịch nghĩa:
Viết hộ báo cáo cho các bạn tù


Cùng hội cùng thuyền giúp nhau, lẽ khôn từ chối,
Viết báo cáo thay cho bạn;
Những chữ “thừa lệnh”, “chiểu theo” nay đều mới học,
Thế mà đã được nhiều lời cảm tạ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  2. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  3. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  4. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  5. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  6. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  7. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  8. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  9. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  10. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  11. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  12. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  13. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  14. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  15. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  16. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  17. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  18. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  19. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  20. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  21. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  22. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  23. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  24. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  25. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  26. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  27. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  28. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  29. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  30. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  31. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  32. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  33. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  34. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  35. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  36. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  37. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  38. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  39. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  40. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  41. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  42. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  43. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  44. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  45. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  46. Công kim - 工金 (Tiền công)
  47. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  48. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  49. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  50. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

yến [ yàn ]

9D33, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 (+6 nét)

Xem thêm:

thị [ ]

5469, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Xem thêm:

hức, quắc [ guó ]

805D, tổng 14 nét, bộ nhĩ 耳 (+8 nét)

Quảng Cáo

măng khô