Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ỨC HỮU

憶友

(Nhớ bạn)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (60)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
憶友


昔君送我至江濱,
問我歸期指谷新。
現在新田已犁好,
他鄉我作獄中人。

Dịch âm:
Ức hữu


Tích quân tống ngã chí giang tân,
Vấn ngã quy kỳ, chỉ cốc tân.
Hiện tại tân điền dĩ lê hảo,
Tha hương ngã tác ngục trung nhân.

Dịch nghĩa:
Nhớ bạn


Ngày nào anh tiễn tôi đến bến sông,
Hỏi tôi ngày về, trỏ mùa lúa mới;
Đến nay ruộng lại đã cày xong hết rồi,
Nơi đất khách, tôi thành người trong tù.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  2. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  3. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  4. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  5. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  6. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  7. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  8. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  9. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  10. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  11. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  12. Bang - 綁 (Dây trói)
  13. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  14. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  15. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  16. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  17. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  18. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  19. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  20. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  21. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  22. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  23. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  24. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  25. Công kim - 工金 (Tiền công)
  26. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  27. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  28. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  29. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  30. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  31. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  32. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  33. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  34. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  35. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  36. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  37. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  38. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  39. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  40. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  41. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  42. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  43. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  44. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  45. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  46. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  47. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  48. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  49. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  50. Tuyên ngôn độc lập

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

huyến [ xuàn , xún ]

7D62, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+6 nét)

Nghĩa: trang sức sặc sỡ

Xem thêm:

野歌
dã ca

Quảng Cáo

cửa kính quận 8