Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

SONG THẬP NHẤT

雙十一

(Ngày 11-11)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (64)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
雙十一


從前每到雙十一,
紀念歐洲罷戰期。
今日五洲同血戰,
罪魁就是惡NA-ZI。

中華抗戰將六載,
烈烈轟轟舉世知。
勝利雖然有把握,
仍須努力反攻時。

抗日旌旗滿亞洲,
旌旗大小有差殊。
旌旗大的固須有,
小的旌旗不可無。

Dịch âm:
Song thập nhất


Tòng tiền mỗi đáo Song thập nhất,
Kỷ niệm Âu châu bãi chiến kỳ;
Kim nhật ngũ châu đồng huyết chiến,
Tội khôi tựu thị ác Nazi.

Trung Hoa kháng chiến tương lục tải,
Liệt liệt oanh oanh cử thế tri;
Thắng lợi tuy nhiên hữu bả ác,
Nhưng tu nỗ lực phản công thì.

Kháng Nhật tinh kỳ mãn Á châu,
Tinh kỳ đại tiểu hữu sai thù;
Tinh kỳ đại đích cố tu hữu,
Tiểu đích tinh kỳ bất khả vô.

Dịch nghĩa:
Ngày 11-11


Trước kia, cứ đến 11 tháng 11,
Là kỷ niệm ngày đình chiến ở châu Âu;
Ngày nay năm châu cùng huyết chiến,
Tội phạm đầu sỏ chính là bọn là Nazi hung ác.

Trung Hoa kháng chiến đã gần sáu năm,
Oanh liệt vang lừng, khắp nơi đều biết;
Thắng lợi tuy rằng đã nắm chắc,
Nhưng vẫn phải gắng sức lúc phản công

Cờ kháng Nhật dậy khắp châu á,
Cờ lớn, cờ nhỏ có khác nhau;
Cờ lớn cố nhiên phải có,
Nhưng cờ nhỏ cũng không thể không có.

Tác giả nhân ngày 11-11 (song thập nhất) kỷ niệm chấm dứt Thế chiến thứ nhất (1914-1918), viết về cuộc kháng chiến chống phát xít Nhật xâm lược của nhân dân Trung Quốc, tính từ ngày 7-7-1937 đến cuối năm 1942 là gần 6 năm.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  2. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  3. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  4. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  5. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  6. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  7. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  8. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  9. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  10. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  11. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  12. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  13. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  14. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  15. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  16. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  17. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  18. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  19. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  20. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  21. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  22. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  23. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  24. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  25. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  26. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  27. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  28. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  29. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  30. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  31. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  32. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  33. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  34. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  35. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  36. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  37. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  38. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  39. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  40. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  41. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  42. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  43. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  44. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  45. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  46. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  47. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  48. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  49. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  50. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

tháo lắp giường tủ