Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NAM QUAN ĐẠO TRUNG

南關道中

(Trên đường qua ải Nam Quan)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
南關道中


玉書捧下五雲端,
萬里單車渡漢關。
一路偕來惟白髮,
二旬所見但青山。
君恩似海毫無報,
春雨如膏骨自寒。
王道蕩平休問訊,
明江北上是長安。

Dịch âm:
Nam Quan đạo trung


Ngọc thư phủng há ngũ vân đoan,
Vạn lý đan xa độ Hán quan.
Nhất lộ giai lai duy bạch phát,
Nhị tuần sở kiến đãn thanh san.
Quân ân tự hải hào vô báo,
Xuân vũ như cao cốt tự hàn.
Vương đạo đãng bình hưu vấn tấn,
Minh Giang bắc thướng thị Trường An.

Dịch nghĩa:
Trên đường qua ải Nam Quan


Chiếu của nhà vua từ tầng mây năm sắc ban xuống
Trên đường muôn dặm, chiếc xe lẻ loi vượt Hán quan.
Suốt dọc đường cùng ta chỉ có mái tóc bạc
Cả hai mươi ngày chỉ thấy một màu núi xanh
Ơn vua như biển chưa mảy may báo đáp
Mưa xuân như mỡ lạnh buốt xương
Đường cái quan rộng rãi bằng phẳng, thôi hỏi thăm chi nữa
Theo dòng Minh Giang lên hướng bắc, ấy là Trường An

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  2. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  3. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  4. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  5. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  6. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  7. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  8. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  9. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  10. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  11. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  13. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  14. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  15. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  16. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  17. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  18. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  20. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  21. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  22. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  23. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  24. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  25. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  26. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  27. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  28. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  29. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  30. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  31. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  32. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  33. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  34. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  35. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  36. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  37. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  38. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  39. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  40. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  41. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  42. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  43. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  44. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  45. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  46. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  47. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  48. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  49. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  50. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngọ - (午) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tấn, tận [ jìn ]

6FDC, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)

Quảng Cáo

kính quận 12