Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

QUẾ LÂM CÔNG QUÁN

桂林公館

(Công quán Quế Lâm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
桂林公館


荒草惹流螢,
閒階夜氣清。
寒燈留鬼影,
虛帳聚蚊聲。
牢落春無分,
蹉跎老自驚。
城頭聞畫角,
自語到天明。

Dịch âm:
Quế Lâm công quán


Hoang thảo nhạ lưu huỳnh,
Nhàn giai dạ khí thanh.
Hàn đăng lưu quỷ ảnh,
Hư trướng tụ văn thanh.
Lao lạc xuân vô phận,
Sa đà lão tự kinh.
Thành đầu văn hoạ giốc,
Tự ngữ đáo thiên minh.

Dịch nghĩa:
Công quán Quế Lâm


Trong đám cỏ hoang đom đóm bay
Ngoài thềm vắng, hơi đêm trong mát
Đèn lạnh giữ lại bóng ma
Màn thưa tiếng muỗi vo ve
Lo buồn xuân không đến với mình
Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ
Nghe tiếng tù và vọng từ đầu thành
Nói chuyện một mình cho đến sáng

Nguyễn Du và đoàn sứ bộ Việt Nam đến Quế Lâm thuộc tỉnh lỵ Quảng Tây vào đầu tháng 6 năm Quý Dậu (1813).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  2. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  3. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  4. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  5. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  6. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  7. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  8. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  9. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  10. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  13. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  14. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  15. Thác lời trai phường nón
  16. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  17. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  18. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  19. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  20. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  21. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  22. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  23. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  25. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  26. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  27. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  28. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  29. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  30. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  31. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  32. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  33. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  34. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  35. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  36. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  37. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  38. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  39. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  40. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  42. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  43. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  44. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  45. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  46. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  47. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  48. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  49. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  50. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đề [ dì , tí ]

8E44, tổng 16 nét, bộ túc 足 (+9 nét)

Nghĩa: móng, vó (ngựa)

Quảng Cáo

đỗ thái nam