Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ĐÁO LIỄU CHÂU

到柳州

(Đến Liễu Châu)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (86)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
到柳州


千辛萬苦非無限,
九日吾人到柳州。
回顧百餘天惡夢,
醒來面尚帶餘愁。

Dịch âm:
Đáo Liễu Châu


Thiên tân vạn khổ phi vô hạn,
Cửu nhật ngô nhân đáo Liễu Châu;
Hồi cố bách dư thiên ác mộng,
Tỉnh lai diện thượng đới dư sầu.

Dịch nghĩa:
Đến Liễu Châu


Muôn cay nghìn đắng không phải là vô hạn,
Ngày mồng chín, ta đến Liễu Châu;
Ngoảnh lại, hơn trăm ngày ác mộng,
Tỉnh ra, trên mặt còn vương chút u sầu.

Liễu Châu là một thành phố của tỉnh Quảng Tây, trên đường từ Nam Ninh đi Quế Lâm. Trong nguyên bản, sau bài này còn có bài Liễu Châu ngục 柳州獄, nhưng chỉ có đầu đề, không có thơ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  2. Tuyên ngôn độc lập
  3. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  4. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  5. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  6. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  7. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  8. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  9. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  10. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  11. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  12. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  13. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  14. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  15. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  16. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  17. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  18. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  19. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  20. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  21. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  22. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  23. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  24. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  25. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  26. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  27. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  28. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  29. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  30. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  31. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  32. Công kim - 工金 (Tiền công)
  33. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  34. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  35. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  36. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  37. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  38. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  39. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  40. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  41. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  42. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  43. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  44. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  45. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  46. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  47. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  48. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  49. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  50. Vô đề - 無題 (Không đề)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vấn thoại - (問話) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

trâm [ ]

5142, tổng 4 nét, bộ nhân 儿 (+2 nét)

Quảng Cáo

tháo lắp tủ tphcm