Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

KÝ NÊ LỖ

寄尼魯

(Gửi Nehru)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (77)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
寄尼魯


我奮鬥時君活動,
君入獄時我住籠。
萬里遥遥未见面,
神交自在不言中。

我們遭逢本是同,
不同的是所遭逢。
我居友者圈囹裡,
君在仇人梏桎中。

Dịch âm:
Ký Nê Lỗ


Ngã phấn đấu thì quân hoạt động,
Quân nhập ngục thì ngã trú lung;
Vạn lý dao dao vị kiến diện,
Thần giao tự tại bất ngôn trung.

Ngã môn tao phùng bản thị đồng,
Bất đồng đích thị sở tao phùng;
Ngã cư hữu giả quyển linh lý,
Quân tại cừu nhân cốc trất trung.

Dịch nghĩa:
Gửi Nehru


Lúc tôi phấn đấu, anh hoạt động,
Lúc anh vào ngục, tôi ngồi tù;
Muôn dặm xa xôi, chưa từng gặp mặt,
Nhưng mối giao cảm sâu xa đã sẵn trong chỗ không lời.

Cảnh ngộ của chúng ta vốn giống nhau,
Nhưng không giống nhau lại cũng là ở cảnh ngộ;
Tôi, trong nhà tù của người bè bạn,
Còn anh, trong xiềng xích của kẻ thù.

Nê Lỗ tức Jawaharlal Nehru (1889-1964), một chiến sĩ của nền độc lập Ấn Độ và là Thủ tướng Ấn Độ từ năm 1947 đến 1964. Tác giả đã từng gặp cụ Motilal Nehru, thân sinh của Thủ tướng Nêru, cũng là một chiến sĩ lão thành, ở Hội nghị quốc tế chống chiến tranh đế quốc tại Bruxelle (Bỉ) năm 1927.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  2. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  3. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  4. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  5. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  6. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  7. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  8. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  9. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  10. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  11. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  12. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  13. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  14. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  15. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  16. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  17. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  18. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  19. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  20. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  21. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  22. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  23. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  24. Công kim - 工金 (Tiền công)
  25. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  26. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  27. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  28. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  29. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  30. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  31. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  32. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  33. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  34. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  35. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  36. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  37. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  38. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  39. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  40. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  41. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  42. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  43. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  44. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  45. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  46. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  47. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  48. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  49. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  50. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cục [ jú ]

8DFC, tổng 14 nét, bộ túc 足 (+7 nét)

Nghĩa: chật hẹp, tù túng

Xem thêm:

huất, húc [ xù , yù ]

735D, tổng 15 nét, bộ khuyển 犬 (+12 nét)

Nghĩa: 1. chim nhớn nhác bay ; 2. điên cuồng

Giới thiệu bài viết:

Quảng Cáo

bánh tráng sỉ