Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NGỤC TRUNG SINH HOẠT

獄中生活

(Sinh hoạt trong tù)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (79)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
獄中生活


每人各有一火爐,
大大小小幾個鍋。
煮飯煮茶又煮采,
成天煙火沒時無。

Dịch âm:
Ngục trung sinh hoạt


Mỗi nhân các hữu nhất hoả lô,
Đại đại, tiểu tiểu kỷ cá oa;
Chử phạn chử trà hựu chử thái,
Thành thiên yên hoả một thì vô.

Dịch nghĩa:
Sinh hoạt trong tù


Mỗi người đều có một hoả lò,
Và mấy chiếc nồi lớn nhỏ;
Thổi cơm, đun trà, lại nấu thức ăn,
Suốt ngày khói lửa không lúc nào ngớt.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  2. Vô đề - 無題 (Không đề)
  3. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  4. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  5. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  6. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  7. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  8. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  9. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  10. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  11. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  12. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  13. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  14. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  15. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  16. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  17. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  18. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  19. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  20. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  21. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  22. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  23. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  24. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  25. Bang - 綁 (Dây trói)
  26. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  27. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  28. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  29. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  30. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  31. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  32. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  33. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  34. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  35. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  36. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  37. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  38. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  39. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  40. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  41. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  42. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  43. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  44. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  45. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  46. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  47. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  48. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  49. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  50. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

phong, phúng [ fēng ]

51EE, tổng 8 nét, bộ kỷ 几 (+6 nét)

Xem thêm:

lô, lư [ ]

9B72, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Giáp Tý 1984 Nữ Mạng