Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TỨ CÁ NGUYỆT LIỄU

四個月了

(Bốn tháng rồi)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (90)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
四個月了


一日囚千秋在外,
古人之話不差訛。
四月非人類生活,
使余憔悴十年多。

因為
四月吃不飽,
四月睡不好。
四月不換衣,
四月不洗澡。

所以
落了一隻牙,
髮白了許多。
黑瘦像餓鬼,
全身是癩痧。

幸而
持久和忍耐,
不肯退一分。
物質雖痛苦,
不動搖精神。

Dịch âm:
Tứ cá nguyệt liễu


“Nhất nhật tù, thiên thu tại ngoại”,
Cổ nhân chi thoại bất sai ngoa!
Tứ nguyệt phi nhân loại sinh hoạt,
Sử dư tiều tuỵ thập niên đa.

Nhân vị:
Tứ nguyệt ngật bất bão,
Tứ nguyệt thuỵ bất hảo,
Tứ nguyệt bất hoán y,
Tứ nguyệt bất tẩy táo.

Sở dĩ:
Lạc liễu nhất chích nha,
Phát bạch liễu hứa đa,
Hắc sấu tượng ngã quỷ,
Toàn thân thị lại sa.

Hạnh nhi:
Trì cửu hoà nhẫn nại,
Bất khẳng thoái nhất phân,
Vật chất tuy thống khổ,
Bất động dao tinh thần.

Dịch nghĩa:
Bốn tháng rồi


“Một ngày tù nghìn thu ở ngoài”,
Lời nói người xưa thực không sai;
Sống chẳng ra người vừa bốn tháng,
Khiến mình tiều tuỵ còn hơn mười năm.

Bởi vì:
Bốn tháng ăn không no,
Bốn tháng ngủ không yên,
Bốn tháng không thay áo,
Bốn tháng không tắm rửa.

Cho nên:
Rụng mất một chiếc răng,
Tóc bạc đi nhiều,
Gầy đen như quỷ đói,
Ghẻ lở khắp thân mình,

May sao:
Kiên trì và nhẫn nại,
Không chịu lùi một phân,
Vật chất tuy đau khổ,
Không nao núng tinh thần.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  2. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  3. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  4. Bang - 綁 (Dây trói)
  5. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  6. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  7. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  8. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  9. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  10. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  11. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  12. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  13. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  14. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  15. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  16. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  17. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  18. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  19. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  20. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  21. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  22. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  23. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  24. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  25. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  26. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  27. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  28. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  29. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  30. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  31. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  32. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  33. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  34. Vô đề - 無題 (Không đề)
  35. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  36. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  37. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  38. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  39. Tuyên ngôn độc lập
  40. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  41. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  42. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  43. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  44. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  45. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  46. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  47. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  48. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  49. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  50. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bối [ bèi ]

94A1, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Nghĩa: nguyên tố bari, Ba

Quảng Cáo

nhôm kính quận 12