Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ĐĂNG QUANG PHÍ

燈光費

(Tiền đèn)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (78)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
燈光費


入籠要納燈光费,
桂幣人人各六元。
步入朦朧幽暗地,
光明值得六元錢。

Dịch âm:
Đăng quang phí


Nhập lung yếu nạp đăng quang phí,
Quế tệ[1] nhân nhân các lục nguyên;
Bộ nhập mông lung u ám địa,
Quang minh trị đắc lục nguyên tiền!

Dịch nghĩa:
Tiền đèn


Vào tù phải nộp khoản tiền đèn,
Tiền Quảng Tây mỗi người sáu đồng;
Bước vào nơi tối tăm mù mịt,
Sự quang minh đáng giá có sáu đồng.

Chú thích:
Quế tệ, tức tiền Quế. Quế là một tên khác của tỉnh Quảng Tây.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  2. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  3. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  4. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  5. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  6. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  7. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  8. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  9. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  10. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  11. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  12. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  13. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  14. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  15. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  16. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  17. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  18. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  19. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  20. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  21. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  22. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  23. Tuyên ngôn độc lập
  24. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  25. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  26. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  27. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  28. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  29. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  30. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  31. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  32. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  33. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  34. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  35. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  36. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  37. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  38. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  39. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  40. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  41. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  42. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  43. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  44. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  45. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  46. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  47. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  48. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  49. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  50. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khuê [ guī ]

73EA, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)

Nghĩa: 1. ngọc khuê ; 2. nguyên tố silic, Si

Xem thêm:

niết [ niè ]

95D1, tổng 18 nét, bộ môn 門 (+10 nét)

Nghĩa: cái đố giữa cửa, cái dõi cửa

Xem thêm:

[ ]

8D02, tổng 18 nét, bộ bối 貝 (+11 nét)

Quảng Cáo

kính quận 3