Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

THÁP HOẢ XA VÃNG LAI TÂN

搭火車往來賓

(Đáp xe lửa đi Lai Tân)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (83)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
搭火車往來賓


幾十日來勞走路,
今天得搭火車行。
雖然只得坐炭上,
畢竟比徒步漂亮。

Dịch âm:
Tháp hoả xa vãng Lai Tân


Kỷ thập nhật lai lao tẩu lộ,
Kim thiên đắc tháp hoả xa hành;
Tuy nhiên chỉ đắc toạ thán thượng,
Tất cánh tỷ đồ bộ phiêu lương.

Dịch nghĩa:
Đáp xe lửa đi Lai Tân


Mấy chục ngày qua đi bộ mệt nhoài,
Hôm nay được đáp xe lửa;
Dù chỉ được ngồi trên đống than,
Nhưng so với đi bộ còn sang chán!

Lai Tân: tên huyện thuộc tỉnh Quảng Tây, một địa điểm trên đường sắt từ Nam Ninh đi Quế Lâm.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  2. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  3. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  4. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  5. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  6. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  7. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  8. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  9. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  10. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  11. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  12. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  13. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  14. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  15. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  16. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  17. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  18. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  19. Vô đề - 無題 (Không đề)
  20. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  21. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  22. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  23. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  24. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  25. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  26. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  27. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  28. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  29. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  30. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  31. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  32. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  33. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  34. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  35. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  36. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  37. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  38. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  39. Công kim - 工金 (Tiền công)
  40. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  41. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  42. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  43. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  44. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  45. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  46. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  47. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  48. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  49. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  50. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

8092, tổng 7 nét, bộ nhục 肉 (+3 nét)

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính xingfa