Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TÂN DƯƠNG NGỤC TRUNG HÀI

賓陽獄中孩

(Cháu bé trong ngục Tân Dương)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (76)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
賓陽獄中孩


Oa...! Oa...! Oaa...!
爺怕當兵救國家。
所以我年才半歲,
要到獄中跟着媽。

Dịch âm:
Tân Dương ngục trung hài


Oa...! Oa...! Oaa...!
Gia phạ đương binh cứu quốc gia;
Sở dĩ ngã niên tài bán tuế,
Yếu đáo ngục trung căn trước ma.

Dịch nghĩa:
Cháu bé trong ngục Tân Dương


Oa...! Oa...! Oaa...!
Cha sợ vào lính cứu nước nhà;
Cho nên em vừa được nửa tuổi,
Đã phải vào nhà tù cùng mẹ.

Tân Dương là một huyện, thuộc tỉnh Quảng Tây, một địa điểm trên đường bộ từ Nam Ninh đi Quế Lâm. Cũng như bài Trưng binh gia quyến, bài này mượn lời một cháu nhỏ để châm biếm lối bắt lính của chính quyền Tưởng Giới Thạch. Vì không bắt được chồng vào lính, họ đã bỏ tù người vợ cùng với con nhỏ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  2. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  3. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  4. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  5. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  6. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  7. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  8. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  9. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  10. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  11. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  12. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  13. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  14. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  15. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  16. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  17. Công kim - 工金 (Tiền công)
  18. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  19. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  20. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  21. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  22. Vô đề - 無題 (Không đề)
  23. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  24. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  25. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  26. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  27. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  28. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  29. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  30. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  31. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  32. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  33. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  34. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  35. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  36. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  37. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  38. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  39. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  40. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  41. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  42. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  43. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  44. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  45. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  46. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  47. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  48. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  49. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  50. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khắc [ ]

52CA, tổng 9 nét, bộ lực 力 (+7 nét)

Xem thêm:

manh [ ]

8420, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Quảng Cáo

thảo một thái phong