Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

PHƯỢNG HOÀNG LỘ THƯỢNG TẢO HÀNH

鳳凰路上早行

(Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


鳳凰路上早行


征夫懷往路,
夜色尚蒙蒙。
月落猿聲外,
人行虎跡中。
力衰常畏露,
髮短不禁風。
野宿逢樵者,
相憐不在同。

Dịch âm


Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành


Chinh phu hoài vãng lộ,
Dạ sắc thượng mông mông.
Nguyệt lạc viên thanh ngoại,
Nhân hành hổ tích trung.
Lực suy thường uý lộ,
Phát đoản bất cấm phong.
Dã túc phùng tiều giả,
Tương liên bất tại đồng.

Dịch nghĩa:


Trên đường Phượng Hoàng đi sớm


Khách lữ hành nghĩ đến con đường trước mặt
Sắc trời đêm vẫn còn mờ mờ
Trăn lặn ngoài nơi có tiếng vượn hú
Người đi trong chốn cọp in dấu chân
Sức yếu thường sợ sương móc
Tóc ngắn không ngại gió thổi
Đêm ngủ nơi đồng quê gặp người đốn củi
Thương nhau không vì chỗ giống nhau

Phượng Hoàng: từ Hà Tĩnh đi vào có núi Phượng Hoàng. Năm Giáp Tý (1804) Nguyễn Du đương làm tri phủ Thường Tín thì bị bệnh, xin từ chức. Về quê nghỉ được hơn một tháng lại có chỉ gọi vào kinh. Bài này làm trên đường tới kinh và mở đầu cho tập Nam trung tạp ngâm.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã) (Hán)
  2. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh) (Hán)
  3. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  4. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê) (Hán)
  5. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  6. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm) (Hán)
  7. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1) (Hán)
  8. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  9. Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Hán)
  10. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút) (Hán)
  11. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  12. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  13. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  14. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  15. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  16. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành) (Hán)
  17. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm) (Hán)
  18. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  19. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  20. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  21. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  22. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  23. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng) (Hán)
  24. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  25. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  26. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai) (Hán)
  27. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)) (Hán)
  28. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An) (Hán)
  29. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  30. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự) (Hán)
  31. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  32. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  33. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  34. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2) (Hán)
  35. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước) (Hán)
  36. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  37. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  38. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan) (Hán)
  39. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  40. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  41. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  42. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  43. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  44. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  45. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  46. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành) (Hán)
  47. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  48. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  49. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2) (Hán)
  50. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  51. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  52. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1) (Hán)
  53. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  54. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  55. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người) (Hán)
  56. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  57. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  58. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  59. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  60. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  61. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  62. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  63. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  64. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  65. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  66. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二 (Hán)
  67. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  68. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  69. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  70. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  71. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành) (Hán)
  72. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở) (Hán)
  73. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  74. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  75. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai) (Hán)
  76. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  77. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  78. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  79. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  80. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm) (Hán)
  81. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一 (Hán)
  82. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  83. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  84. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  85. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  86. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1) (Hán)
  87. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang) (Hán)
  88. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  89. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  90. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  91. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  92. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  93. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em) (Hán)
  94. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than) (Hán)
  95. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  96. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  97. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  98. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài) (Hán)
  99. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng) (Hán)
  100. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  101. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  102. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long) (Hán)
  103. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  104. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  105. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh) (Hán)
  106. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh) (Hán)
  107. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  108. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  109. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  110. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  111. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  112. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  113. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  114. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  115. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  116. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  117. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  118. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  119. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2) (Hán)
  120. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  121. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  122. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  123. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê) (Hán)
  124. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn) (Hán)
  125. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  126. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  127. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  128. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  129. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  130. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  131. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  132. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  133. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  134. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  135. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi) (Hán)
  136. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  137. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  138. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  139. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  140. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  141. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  142. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngẫu đắc - (偶得) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

kính tân bình