Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐỘC TIỂU THANH KÝ

讀小青記

(Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


讀小青記


西湖花苑盡成墟,
獨吊窗前一紙書。
脂粉有神憐死後,
文章無命累焚餘。
古今恨事天難問,
風韻奇冤我自居。
不知三百餘年後,
天下何人泣素如。

Dịch âm


Độc Tiểu Thanh ký


Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư,
Độc điếu song tiền nhất chỉ thư.
Chi phấn hữu thần liên tử hậu,
Văn chương vô mệnh luỵ phần dư.
Cổ kim hận sự thiên nan vấn,
Phong vận kỳ oan ngã tự cư.
Bất tri tam bách dư niên hậu,
Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như?

Dịch nghĩa:


Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh


Vườn hoa cạnh Tây Hồ đã thành bãi hoang,
Ta chỉ viếng nàng qua bài ký đọc trước cửa sổ mà thôi.
Son phấn có linh hồn chắc phải xót chuyện xảy ra sau khi chết,
Văn chương không có mệnh mà cũng bị liên luỵ, đốt đi còn sót lại một vài bài.
Mối hận cổ kim, thật khó mà hỏi ông trời,
Ta tự coi như người cùng một hội, một thuyền với nàng là kẻ vì nết phong nhã mà mắc phải nỗi oan lạ lùng.
Chẳng biết ba trăm năm sau nữa,
Thiên hạ có ai khóc Tố Như ta?

Phùng Tiểu Thanh (1594-1612) là một giai nhân tài hoa bạc mệnh đời Minh (Trung Quốc). Về câu chuyện của nàng, xin xem mục tác giả Phùng Tiểu Thanh 馮小青.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1) (Hán)
  2. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  3. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An) (Hán)
  4. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  5. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh) (Hán)
  6. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  7. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành) (Hán)
  8. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  9. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  10. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  11. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  12. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  13. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  14. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  15. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  16. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã) (Hán)
  17. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  18. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  19. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  20. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  21. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  22. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  23. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  24. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi) (Hán)
  25. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  26. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  27. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  28. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  29. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  30. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二 (Hán)
  31. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  32. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh) (Hán)
  33. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  34. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  35. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm) (Hán)
  36. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  37. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  38. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  39. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  40. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  41. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  42. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng) (Hán)
  43. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê) (Hán)
  44. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan) (Hán)
  45. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  46. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  47. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  48. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài) (Hán)
  49. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  50. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  51. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  52. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người) (Hán)
  53. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  54. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  55. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  56. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  57. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  58. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than) (Hán)
  59. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  60. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  61. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  62. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  63. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  64. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2) (Hán)
  65. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)) (Hán)
  66. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  67. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  68. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long) (Hán)
  69. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em) (Hán)
  70. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2) (Hán)
  71. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  72. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  73. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  74. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai) (Hán)
  75. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  76. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành) (Hán)
  77. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút) (Hán)
  78. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  79. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一 (Hán)
  80. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  81. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  82. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  83. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  84. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  85. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  86. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1) (Hán)
  87. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  88. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  89. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  90. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  91. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  92. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  93. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  94. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  95. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  96. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  97. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  98. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng) (Hán)
  99. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  100. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành) (Hán)
  101. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  102. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2) (Hán)
  103. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai) (Hán)
  104. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  105. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  106. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm) (Hán)
  107. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  108. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  109. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở) (Hán)
  110. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  111. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  112. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  113. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  114. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  115. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn) (Hán)
  116. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  117. Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Hán)
  118. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  119. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  120. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê) (Hán)
  121. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh) (Hán)
  122. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  123. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  124. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang) (Hán)
  125. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  126. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước) (Hán)
  127. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  128. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  129. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  130. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  131. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  132. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  133. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1) (Hán)
  134. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  135. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  136. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  137. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  138. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  139. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng) (Hán)
  140. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm) (Hán)
  141. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự) (Hán)
  142. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 1 - (雜吟其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bành [ ]

8DBD, tổng 11 nét, bộ túc 足 (+4 nét)

Quảng Cáo

thái phong