Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

thơ

MY TRUNG MẠN HỨNG

縻中漫興

(Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)

Tác giả: Nguyễn Du

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Mùa đông năm Bính Thìn, Nguyễn Du toan vào Gia Định giúp Nguyễn Ánh. Việc bị lộ, Quận Công Thận bắt bỏ tù mấy tháng rồi thả vì tiếc tài và cũng là bạn của Nguyễn Nễ.

Chánh văn:


縻中漫興


鐘子援琴操南音,
莊錫病中猶越吟。
四海風塵家國淚,
十旬牢獄死生心。
平章遺恨何時了,
孤竹高風不可尋。
我有寸心無與語,
鴻山山下桂江深。

Dịch âm


My trung mạn hứng


Chung Tử viên cầm tháo nam âm,
Trang Tích bệnh trung do Việt ngâm.
Tứ hải phong trần gia quốc lệ,
Thập tuần lao ngục tử sinh tâm.
Bình Chương di hận hà thì liễu,
Cô Trúc cao phong bất khả tầm.
Ngã hữu thốn tâm vô dữ ngữ,
Hồng Sơn sơn hạ Quế giang thâm.

Dịch nghĩa:


Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam


Trang Tích khi ốm ngâm nga bằng tiếng Việt.
Khắp bốn bể đầy gió bụi, nghĩ tình nhà việc nước mà rơi lệ,
Mười tuần nằm trong lao tù, lòng thấp thỏm chuyện sống chết.
Bao giờ mới hết mối hận Bình Chương?
Khó mà có được phong cách cao thượng của người nước Cô Trúc.
Ta có một chút tâm sự này, không biết bày tỏ cùng ai,
Dưới chân núi Hồng, sông Quế Giang sâu thẳm.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  2. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  3. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1) (Hán)
  4. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan) (Hán)
  5. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm) (Hán)
  6. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  7. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  8. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  9. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh) (Hán)
  10. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An) (Hán)
  11. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  12. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  13. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  14. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  15. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê) (Hán)
  16. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  17. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước) (Hán)
  18. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  19. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai) (Hán)
  20. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  21. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  22. Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Hán)
  23. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  24. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  25. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  26. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  27. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  28. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  29. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  30. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút) (Hán)
  31. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  32. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  33. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2) (Hán)
  34. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  35. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)) (Hán)
  36. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang) (Hán)
  37. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  38. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  39. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi) (Hán)
  40. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm) (Hán)
  41. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  42. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  43. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  44. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai) (Hán)
  45. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  46. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  47. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  48. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2) (Hán)
  49. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一 (Hán)
  50. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  51. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  52. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  53. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  54. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  55. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  56. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than) (Hán)
  57. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  58. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  59. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  60. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  61. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  62. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  63. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  64. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người) (Hán)
  65. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  66. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1) (Hán)
  67. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  68. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  69. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng) (Hán)
  70. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  71. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  72. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  73. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  74. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  75. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  76. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê) (Hán)
  77. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  78. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  79. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh) (Hán)
  80. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự) (Hán)
  81. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  82. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  83. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã) (Hán)
  84. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  85. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二 (Hán)
  86. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành) (Hán)
  87. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  88. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  89. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  90. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  91. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  92. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  93. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  94. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  95. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm) (Hán)
  96. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  97. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  98. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  99. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng) (Hán)
  100. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  101. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành) (Hán)
  102. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  103. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  104. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  105. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  106. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở) (Hán)
  107. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  108. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  109. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành) (Hán)
  110. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  111. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  112. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  113. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  114. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  115. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  116. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài) (Hán)
  117. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  118. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em) (Hán)
  119. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  120. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long) (Hán)
  121. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  122. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  123. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1) (Hán)
  124. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  125. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  126. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh) (Hán)
  127. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  128. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  129. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  130. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  131. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  132. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  133. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  134. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  135. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  136. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn) (Hán)
  137. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  138. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  139. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  140. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng) (Hán)
  141. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  142. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 1 - (幽居其一 ) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

mão [ mǎo ]

623C, tổng 8 nét, bộ hộ 戶 (+4 nét)

Nghĩa: Mão (ngôi thứ 4 hàng Chi)

Quảng Cáo

thảo dược tphcm